trợ thủ

  1. d. Người giúp sức trong công việc. Một trợ thủ đắc lực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trợ thủ
Người trợ thủ đang sắp xếp các tài liệu trên bàn làm việc.